*Tính năng này có thể khác nhau tùy theo sản phẩm và quốc gia.
*Tính năng sẽ giám sát lượng điện tiêu thụ trong khoảng thời gian đã cài đặt và tiến hành giới hạn mức tiêu thụ điện trong khoảng thời gian còn lại.
*Nếu mức sử dụng điện hàng ngày vượt quá hạn mức trong khoảng thời gian bạn đã đặt thì mức sử dụng điện còn lại sẽ tự động được tính toán lại để duy trì mục tiêu.
*Chức năng này chỉ khả dụng thông qua ứng dụng thông minh LG ThinQ™.
*Nếu tổng lượng điện năng tiêu thụ trong khoảng thời gian đã đặt vượt quá mức mục tiêu của bạn, điều hòa sẽ bỏ chọn chức năng kW Manager và trở về chế độ vận hành chung. Bạn sẽ được ứng dụng LG ThinQ™ thông báo về điều này.
| Hãng | LG |
| Thông tin sản phẩm | |
| Loại máy | Máy lạnh 1 chiều (chỉ làm lạnh) |
| Inverter | Máy lạnh Inverter |
| Công suất làm lạnh | 1.5 HP - 11.000 BTU |
| Phạm vi làm lạnh hiệu quả | Từ 15 - 20m² (từ 40 đến 60 m³) |
| Độ ồn trung bình | 50 dB |
| Dòng sản phẩm | 2025 |
| Sản xuất tại | Thái Lan |
| Thời gian bảo hành cục lạnh | 2 năm |
| Thời gian bảo hành cục nóng | Máy nén 10 năm |
| Chất liệu dàn tản nhiệt | Ống dẫn gas bằng Đồng - Lá tản nhiệt bằng Nhôm |
| Loại Gas | R-32 |
| Mức tiêu thụ điện năng | |
| Tiêu thụ điện | 1.15 kW/h |
| Nhãn năng lượng | 5 sao (Hiệu suất năng lượng 4.85) |
| Công nghệ tiết kiệm điện |
|
| Khả năng lọc không khí | |
| Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi |
|
| Công nghệ làm lạnh | |
| Chế độ gió | Điều khiển lên xuống tự động, trái phải tùy chỉnh tay |
| Công nghệ làm lạnh nhanh | Jet Cool |
| Tiện ích | |
| Ưu điểm |
|
| Thông số kích thước/ lắp đặt | |
| Kích thước - Khối lượng dàn lạnh | Dài 83.7 cm - Cao 30.8 cm - Dày 18.9 cm - Nặng 8.2 kg |
| Kích thước - Khối lượng dàn nóng | Dài 71.7 cm - Cao 49.5 cm - Dày 23 cm - Nặng 22.1 kg |
| Chiều dài lắp đặt ống đồng | Tối đa 15m |
| Chiều cao lắp đặt tối đa giữa cục nóng - lạnh | 7m |
| Dòng điện vào | Dàn lạnh |
| Dòng điện hoạt động | 1 pha |
| Kích thước ống đồng | 6/10 |
| Số lượng kết nối dàn lạnh tối đa | 1 |




